hoang phí

Học thuật
Thân thiện
hoang phí

Bạn không nên hoang phí thức ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dùng tiền của, sức lực, thời gian... một cách lãng phí, quá mức cần thiết, không sự tính toán, tiết kiệm: Hành động sử dụng các nguồn lực một cách vô ích, không mang lại giá trị tương xứng hoặc không cần thiết.
  2. Tính từ:

    • tính chất lãng phí, tiêu xài quá mức: Dùng để miêu tả một hành vi, một cách sống hoặc một việc làm mang đặc điểm phung phí.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ta đã hoang phí cả gia tài vào những cuộc vui vô bổ.
    • Chúng ta không nên hoang phí nước sạch.
    • Đừng hoang phí thời gian của bạn vào những việc vô nghĩa.
  • Tính từ:

    • Lối sống hoang phí của hắn sớm muộn cũng dẫn đến khánh kiệt.
    • Đó một khoản chi tiêu rất hoang phí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoang phí của trời cho": phung phí những thứ quý giá, những tài nguyên thiên nhiên một cách vô tội vạ.

    • Việc chặt phá rừng bừa bãi hoang phí của trời cho.
  • "hoang phí tuổi thanh xuân": lãng phí những năm tháng đẹp nhất, tràn đầy sức lực nhiệt huyết của tuổi trẻ vào những việc không xứng đáng.

    • Cậu ấy đã hoang phí tuổi thanh xuân trong những quán bar.
Biến thể từ gần giống
  • Hoang phế (tính từ): chỉ trạng thái bị bỏ hoang, không được sử dụng, chăm sóc (thường dùng cho đất đai, công trình).
  • Phung phí (động từ): gần nghĩa với "hoang phí", chỉ sự tiêu xài, sử dụng một cách bừa bãi, không thương tiếc.
Từ đồng nghĩa
  • Lãng phí: tiêu dùng, sử dụng quá mức hoặc không đúng chỗ, gây thiệt hại.
  • Phí phạm: làm mất đi, làm hao tổn một cách vô ích.
  • Tiêu xài hoang toàng: tiêu tiền một cách bừa bãi, không kiểm soát.
Từ trái nghĩa
  • Tiết kiệm: sử dụng một cách hợp lý, không lãng phí.
  • Tằn tiện: dùng rất hạn chế, sẻn.
  • Tích cóp: dành dụm, gom góp lại.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Của thiên trả địa: của trời cho lại trả về đất, ý chỉ sự phung phí, không giữ được của cải.
  • Kiếm củi ba năm thiêu một giờ: sự tích góp lâu dài có thể bị tiêu tan trong chốc lát do sự hoang phí.
hoang phí

Bạn không nên hoang phí thức ăn.

  1. đgt (H. hoang: không chính đính; phí: dùng quá mức) Dùng lãng phí tiền của: Của công do mồ hôi nước mắt của đồng bào góp lại, bộ đội phải giữ gìn, bảo vệ, không được hoang phí (HCM).

Từ gần giống

Từ chứa "hoang phí"